2017年01月25日

プログラム6。従業員の付き合い日本語6

はい、私にそっくりでしょう。
Vâng , có lẽ nó giống tôi.

単語
Từ vựng

同じ
giống

ゴールデンウイーク
Tuần lễ vàng

ゴールデンウイークは何か予定ありますか。
Tuần lễ vàng này cậu có dự định gì chưa ?

家でごろごろしたいです。
Tớ muốn ở nhà nằm nghỉ ngoi thôi.

いいですね。
Sướng quá nhỉ !

どこでも混んでいますから。
Vì đi đâu cũng đông nghẹt.

単語
Từ vựng

ゴールデンウィーク
tuần lễ vàng

このごろ
nằm nghỉ ngoi

ゴールデンウイーク
Tuần lễ vàng

ゴールデンウイークはどこに行きますか。
Vào tuần lễ vàng cậu đi đâu ?

家族と瀋陽に行きます。
Tớ đi shinyou cùng với gia đình.

電車で行きますか。
Đi bằng xe điện ngầm hả ?

いいえ車で
Không đi bằng xe hơi.

新年
Năm mới

あけましておめでというございます。
Chúc mừng năm mới !

あけましておめでとうございます。
Chúc mừng năm mới !

昨年はいろいろとお世話になました。今年もよろしくお願いします。
Cảm ơn vì năm ngoái anh đã giúp đỡ tôi rất nhiều. Năm nay mong anh cũng sẽ chiếu cố đến tôi.

こちらこそ今年もよろしくお願いします。
Chính tôi mới là người nhận được sự giúo đỡ. Năm nay mong anh cũng sẽ chiếu cố đến tôi.

伊藤さん中国のお正月はどうですか。
Anh ito nè ! Tết ở Trung Quốc như thế nào nhỉ ?

日本と大分違います。
Phần lớn khác xa với Nhật.

爆竹はうるさいです。
Pháo có lẽ rất ồn ào.

しかし面白いです。
Nhưng mà rất thú vị.

単語
Từ vựng

大分
phần lớn
タグ:ベトナム語
posted by noraneko9999 at 19:35| Comment(0) | 会社。工業。工場で使うベトナム語 | このブログの読者になる | 更新情報をチェックする

プログラム6。従業員の付き合い日本語5

代理店
đại lí bán hàng

流通コスト
giá cả lưu thông

商品回転率
tỉ lệ sản phẩm trả lại

在庫回転率
tỉ lệ hàng tồn kho

株券
cổ phiếu thương mại

店舗
cửa hàng

結婚おめでとう。
Chúc mừng đồng nghiệp kết hôn

メーデーに結婚します。
Tớ sẽ kết hôn vào ngày một tháng năm.

相手は誰ですか。
Đối tượng là ai thế ?

会社の先輩です。
Đàn chị trong công ty.

社内結婚ですね。おめでとう。
Kết hôn trong cùng một công ty à ! Chúc mừng nhé !

単語
Từ vựng

メーデー
ngày một tháng năm

結婚おめでとう
Chúc mừng đồng nghiệp kết hôn

披露宴に来てくださいね。
Cậu nhớ đến dự tiệc cưới tớ nhé !

ええ、本当に結婚しますか。
Ủa ? Cậu kết hôn thật hả ?

本当です。来てください。
Thật đấy. Nhớ đến nhé !

もちろんです。おめでとうございます。
Dĩ nhiên rồi. chúc mừng nhé !

出産
Sinh con

王さんはもう休みですね。
Chị Ou lại nghỉ nữa nhỉ ?

はい、来月赤ちゃんが生まれるそうです。
Vâng , Nghe nói là tháng sau sinh em bé rồi.

本当ですか。
Thật hả ?

はい、女の子が欲しいと言っていますよ。
Vâng , chị ấy nói là muốn có một đứa con gái.

出産
Sinh con

ご出産おめでとうございます。
Chúc mừng chị sinh mẹ tròn con vuông.

ありがとうございます。
Cảm ơn anh.

かわいい子ですね。
Đứa bé đáng yêu quá nhỉ !
タグ:ベトナム語
posted by noraneko9999 at 19:34| Comment(0) | 会社。工業。工場で使うベトナム語 | このブログの読者になる | 更新情報をチェックする

2017年01月23日

プログラム6。従業員の付き合い日本語4

花見に行く
Đi ngắm hoa

日曜日空いています。
Chủ nhật này có rảnh không ?

何かあるのですか。
Có chuyện gì không ?

花見に行こうかと思います。
Tôi nghĩ là không biết cậu có muốn cùng đi ngắm hoa không.

いいですね。
Hay lắm !

花見に行く
Đi ngắm hoa

お花見とは何ですか。
Ngắm hoa có nghĩa là sao ?

桜の花を見ることです。
Là đi ngắm hoa anh đào đó !

桜の花です。
Hoa anh đào hả ?

そうです。
Đúng vậy.

社員旅行
Đi du lịch vói công ty

社員旅行はどうなりましたか。
Chuyến du lịch cho nhân viên công ty kì này làm sao đây ?

二泊三日の温泉旅行になりました。
Đã quyết định là sẽ đi suối nước nóng trong ba ngày hai đem đó.

では、露天風呂に入ることができますね。
Vậy là có thể tắm bồn tắm của thiên nhiên rồi.

はい、料理もおいしいですよ。
Vâng , thức ăn cũng ngon lắm đó !

社員旅行の日にちは決まりましたか。
Ngày đi du lịch của nhân viên công ty đã được qụyết định chưa vậy ?

はい、8月7日から10日までです。
Rồi , từ ngày 7 tháng 8 đến ngày 10.

場所はどこですか。
Đi đau vậy ?

キンイシナンです。
Đi đến Kinishinan.

工業企業で使う語句
Những từ ngữ thường dùng trong nhà máy xí nghiệp.
販売
Bán sản phẩm

流通
lưu thông bán

物流
hàng bán

卸売
bán sĩ

小売
bán lẻ

問屋
của hàng bán sĩ
タグ:ベトナム語
posted by noraneko9999 at 21:05| Comment(0) | 会社。工業。工場で使うベトナム語 | このブログの読者になる | 更新情報をチェックする