2016年10月25日

自動車で


Tôi muốn thuê một chiếc xe. レンタカーを借りたいです。
Thuê một ngay mất bao nhiêu? 1日いくらですか。
Tiền thuê xe có phải tính đưa theo số km đã chạy phải không? 走行距離によって値段が違いますか。
Nếu chạy trên 200 km thì mỗi km tính bao nhiêu? 200kmを超えると1kmにつきいくらですか。
Có bao gồm giá xăng không? ガソリンは含まれていますか。
Có xe hơi tự động không? オートマチック車はありますか。
Có xe hơi thường không? マニュアル車はありますか。
Có cần đặt cọc không? 保証金はありますか。
Tiền bảo hiểm là bao nhiêu? 保険はありますか。
Đây là bằng lái xe của tôi. これが私の運転免許証です。
Trả bằng thẻ được không? カードで払えますか。
Phải đỗ xăng. ガソリンを入れなくてはなりません。
Bình xăng gần hết. ガソリンがないです。
Đi đến cây xăng. ガソリンスタンドへ行く。
Đổ cho 2.000Yen. 2000円分入れてください。
Đổ 20lít xăng không chi. 20リットル入れてください。
Xăng có độ octan cao. ハイオクを入れてください。
Đổ cho đầy bình. 満タンにしてください。
Kiểm tra nườc trong bình. ラジエーターを検査してください。
Thay dùm bánh xe. タイヤを交換してください。
Lau dùm kính trước. フロントガラスを拭いてください。
Máy không nổ Máy quá nóng. エンジンが故障。
Tiếng xe hơi nghe lạ. 変な音がします。
Rò rỉ dầu. オイルが漏れています。
Gọi dùm xe kéo. 牽引車を呼びます。
Sửa được không? 修理できますか。
Có phụ tùng thay thế không? 部品はありますか。
ラベル:ベトナム語
posted by noraneko9999 at 08:58| Comment(0) | 旅行で使うベトナム語 | このブログの読者になる | 更新情報をチェックする

入国と税関検査

KIỂM TRA HỘ CHIỂU VÀ THỦ TỤC HẢI QUAN 入国と税関検査
Cái này là hộ chiếu của tôi. これは私のパスポートです。
Cái này là giấy visa của tôi. これは私のビザです。
Đăng ký nhập cảnh cho người ngoài. 外国人入国記録。
Dự tính ở Nhật bao lâu? 日本にはどれくらい滞在ですか。
Đ kinh doanh phải không? ビジネスですか。
Du lịch phải không? 旅行ですか。
Cư trú tại đâu? 宿泊はどこですか。
Xin vui lòng điền vào tờ khai hải quan? 税関申告書を出してください。
Có gì cần khai báo không? 申告するものはありますか。
Nếu không có gì khai báo xin vui lòng đi theo hướng mũi tên màu xanh. 申告するものがなければ緑色の矢印の方へ。
Nếu có vật cần khai báo xin vui lòng đi theo hướng mũi tên màu đỏ. 申告するものがあれば赤い矢印の方へ。
Có mang thuốc lá và rượu trái cây không? たばこまたは果物はありますか。
chỉ có hành lý cửa bản thân thôi. 自分の荷物だけです。
Tôi có mang theo 3 chai Wishkey. ウイスキーが3本です。
Xin vui lòng mở vali đề kiểm tra. スーツケースを開けてください。
Xin vui lòng mở cặp này luôn. かばんを開けてください。
Nếu mang trên 3 chai Wiskey phải đóng thuế. ウイスキー3本だと申告が必要です。
ラベル:ベトナム語
posted by noraneko9999 at 08:57| Comment(0) | 旅行で使うベトナム語 | このブログの読者になる | 更新情報をチェックする

2016年10月24日

Tại ga xe lửa 駅で
cổng soát vè 改札口
quấy bán vé 窓口
nhân viên nhà ga 駅員
máy bán vé tự động 自動券売機
phòng đợi 待合室
Mua vé xe điện tại ga. 切符を買います。
Đi từ Tokyo đến Osaka sau đó quay lại Tokyo. 東京から大阪を往復します。
Mua vé khứ hồi đi từ Tokyo đến Osaka. 東京から大阪までの往復切符を買います。
Đi từ Tokyo đến nagoya.Không quay về lại Tokyo. 東京から名古屋まで行きます。東京には戻りません。
Mua vé xe điện thì một chiều đi từ Tokyo đến Nagoya. 東京から名古屋への片道切符を買います。
Lúc mua vé xe điên thì đi đến quầy vé. 切符を買う時は窓口へ行きます。
Vé xe điên được bán ở quầy vé. 窓口で電車の切符を売っています。
Hầu hết các nhà ga đều có máy bán vé tự động. たいていの駅は切符の自動販売機があります。
Để lên xe điện cần phải có vé. 電車に乗るには切符が必要です。
Xe điện cao tốc thì mắc hơn xe điện thường. 特急電車は普通電車より速いです。
Để lên xe điện cao tốc phải mua vé với giá tiền cao hơn. 特急電車に乗るときは特急券を買わなくてはなりません。
Nếu đi từ Tokyo đến Osaka thì loại xe shinkansen nhanh và tiện lợi hơn. 東京から大阪へ行くときは新幹線が速くて便利です。
Để đi bằng xe shinkansen thi cần phải mua vé loại xe này. 新幹線で行くときは新幹線の切符が必要です。
Trước giờ xe chay.hành khách có thể gởi đồ ở tủ gởi hành lý trong nhà ga để đi mua sắm ở các cửa hàng gần đó. 出発までの時間に駅の近くのデパートで買い物したければコインロッカーに荷物を預けます。
Mỗi nhà ga đều lịch chạy tàú(thời gian biểu). 駅には時刻表があります。
Trên thời gian biểu có ghi giờ tàu chạy. 時刻表には出発時刻が書いてあります。
Xe điện chạy đến ga Matsumoto sẽ khỏi hành vào lúc 14h20. 松本行きは14時20分に出発するでしょう。
Xe điện đó khởi hành không đúng với lịch trình. その電車は時間通りには出発しません。
Vì có tai nạn nên đã xuất phảt trẽ. 事故があったので遅れて出発します。
Nghe nói trễ đến một tiếng. 1時間くらい遅れるそうです。
Và có lẽ là sẽ đến trễ. 到着も遅れるでしょう。
Hành khánh trong lúc đợi tàu ở sân ga đang đọc báo mua ở kiot gấn đó. 駅の売店のキオスクで新聞を読みながら待合室で待ちます。
Hàng khách sau khi mua vé sẽ đi qua cổng soát vé vào trong sảnh chờ. 切符を買った後に改札を通ってホームへ行きます。
Các nhà ga lớn đều có máy bán vé tự động. 大きい駅には自動改札があります。
Con tàu đi ga matsumoto sẽ khởi hành sau 5 phút nữa. 松本行きは5分後です。
khởi hành ở sảnh số 6. 6番ホームです。
Có2 loại ghế chỉ định và tự do trên tàu. 2種類の席があります。
Tôi đã mua vé ghế chỉ định. 指定席を買いました。
Xe điện này là loại tàu có 8 toa. 8両編成です。
Ghế của tôi là dãy C số 20 toa số4. 座席番号はC20です。
Chỗ ngồi của tôi cấm hút thuốc. không phải là chỗ được hút thuốc. 場所は禁煙席です。喫煙席ではありません。
ラベル:ベトナム語
posted by noraneko9999 at 11:01| Comment(0) | 旅行で使うベトナム語 | このブログの読者になる | 更新情報をチェックする