2016年10月23日

第二十課。冬休み5

単語
Từ Vựng

冬休み
kỳ nghỉ đông


thịt

海老
tôm

ブン(米粉麺)
bún

野菜
rau

巻く
cuốn , cuộn

醤油
tương

宴会、披露宴
buổi tiệc

出席
tham dự , có mặt

空腹
đói bụng

遠慮
khách sáo , ngại ngùng

頂く
kính ngữ của động từ ăn , uống


nước

どうする。
Thế nào?

ダシ骨
bí quyết

とても、〜すぎる
quá


mùi vị

まずい
dở

なるほど
thì ra là vậy

半年
nửa năm

映り
ảnh , chiếu phim

電波
sóng (điện)

障害
chướng ngại , trở ngại

隣り
bên cạnh

マンション
chung cư

建設
xây dựng

大気
không khí

汚染
ô nhiễm

おめでたい
đáng mừng

役立つ
có ích

コーヒー
cà phê

電気
điện tử

友達
bạn thân

会場
hội trường

旧正月
tết âm lịch

ただちに、早く
sớm , nhanh

会話術
Thuật ngữ thường dùng

すばらしいですね。
Thật tuyệt với làm sao!

いいえ、まだまだです。
Không , tôi vẫn còn kém lắm.

大したものですね。
Thật ghê gớm nhỉ !

いいえ、そんなことはありません。
Không , không phải như thế !

凄いですね。
Ghê gớm nhỉ !

とんでもありません。
Không dám đâu.
ラベル:ベトナム語
posted by noraneko9999 at 10:04| Comment(0) | ベトナムの日本語会話テキスト | このブログの読者になる | 更新情報をチェックする

2016年10月22日

第二十課。冬休み4

いいえ、ベトナムの結婚式はまだ見たことがないです。
Chưa , tôi chưa từng xem lễ kết hôn của người Việt Nam.

では、ベトナム人の結婚式を初めて見るのですね。
Vậy thì , đây là blần đầu tiên Nam thấy lễ kết hôn của người Việt Nam nhỉ !

そうなのです。ですからとても楽しみにしています。
Đúng rồi. Chính vì vậy tôi cảm thấy rất vui vẻ.

どうぞ、ぜひ見に行ってください。
Xin mời bạn hãy xem đi.

はい、しかし、友達は私が一人で行くと寂しいだろうと心配して大学の友達を誘っても構わないと行っているのです。
それでMinhさんを誘ってみようと思っているのです。いかがでしょうか。
Vâng Thế nhưng , bạn bè lo lắng là nếu tôi đi một mình sẽ buồn và nói là dù có mời bạn thân ở đại học thì không sao cả.
Chính vì vậy , tôi định sẽ mời Minh nhưng có được không?

それはどうもありがとう。結婚式はいつですか。
Điều đó thì tôi xin cảm ơn.Lễ kết hôn khi nào?

来週の土曜日です。
Thứ bảy tuần tới.

その日に用事がなければ行きましょう。会場はどこですか。
Nếu không ó việc bận vào ngày hôm đó có lẽ tôi sẽ đi. Hội trường thì ở đâu?

レストラン杏花桜です。遠いです。
Ở nhà hàng kyoukarou. Xa đó.

ちょっと遠いですね。それに、そろそろ旧正月ですからたくさんの人出でバスが混むでしょう。
Hơi xa một chút nhỉ ! Hơn nữa, vì sắp sửa đến tết nên những người đi xe buýt chắc là sẽ đông lắm.

でも、早めに出ればバスはそれほど混まないでしょう。
Tuy nhiên nếu xe buýt đến sớm chắc là không sao?

そうですね。では、どこで待ち合わせましょうか。
Thế à ! Vậy thì , chúng ta sẽ đợi nhau đâu?

午後四時半に公園の前でどうですか。
Bủôi chiều vào lúc 4 giờ 30 đợi nhau ở phía trước công viên được không?

いいですよ。そこで21番のバスに乗ってから17番のバスに乗り換えればいいですね。
では、これで失礼します。今日はどうもありがとうございました。
Tốt nhỉ ! Ở chỗ đó chúng ta nên đổi từ xe buýt số 21 sang xe buýt số 17 thì tốt nhỉ ! Hôm nay , xin cám ơn bạn rất nhiều.

いいえ、どういたしまして、では、来週の土曜日にまた会いましょう。
Không có chi. Vậy thì , chúng ta hẹn gặp nhau vào thứ bảy tuần tới.
ラベル:ベトナム語
posted by noraneko9999 at 09:15| Comment(0) | ベトナムの日本語会話テキスト | このブログの読者になる | 更新情報をチェックする

第二十課。冬休み3

ええ、それはそうですね。でも、市内までの交通はあまり便利じゃないです。
Ê , điều đó thì tốt quá nhỉ ! Tuy nhiên , giao thông trong thành phố thì không tiện lợi cho lắm.

授業についてはどう思いますか。
Về giờ học thì bạn nghĩ thế nào?

授業時間が日本より長いし問題も多いし、とても大変です。
Giờ học thì không những dài hơn so với nước Nhật mà bài tập cũng nhiều nên rất gay go.

冬休みはどうして帰らないのですか。
Kì nghĩ đông tại sao bạn không trở về nước?

実は冬休みに親しいベトナム人の友達が結婚するのです。
Thật sự là vào kì nghĩ đông , ngiười bạn thân của tôi ở Việt Nam kết hôn.

そうですか。それはおめでたいですね。
Thật sao ! Điều đó thì đáng mừng nhỉ !

ベトナムの結婚式のやりかたは日本と随分違うでしょうね。友達に何かプレゼントしたいのですがどんなものがいいでしょうか。
Cách tổ chức hôn lễ ở Việt Nam khá là khác với Nhật Bản nhỉ !
Tôi muốn tặng quà cho bạn nhưng món quà thế nào thì được ?

そうですね。何か新しい生活に役立つものがいいでしょう。
Thế à ! Tốt nhất bạn nên tặng món quà có ích trong cuộc sống.

そのとおりですね。ベトナムでは結婚する人に普通何をプレゼントしますか。
Làm như vậy nhỉ ! Ở Việt Nam thông thường sẽ tặng gì cho người kết hôn.

普通コーヒーセットや電気スタンド、花瓶、などをプレゼントします。去年、兄が結婚した時、友達から花瓶をもらいました。
Thông thường tặng những món quà như cà phê , đồ điện tử , bình hoa... Năm ngoái , khi anh trai của tôi kết hôn đã nhận bình hoa từ bạn bè.

花瓶がいいですね。その人は花が大好きですから。
Bình hoa thì tốt nhỉ ! Người kia vì là thích hoa.

では花瓶をもらうときっと喜ぶでしょう。Namさんは友達の結婚披露宴に出席するのですか。
Vậy thì , khi nhận bình hoa đó chắc chắn là vui mừng lắm.
Nam có tham dự lễ kết hôn của bạn bè không ?

ええ、行かないと失礼ですから出席したいと思っています。
Vâng , nếu không đi sẽ thất lễ , nên tôi nghĩ là muốn có mặt.

ベトナム人の結婚式を見たことがありますか。
Bạn đã từng xem lễ kết hôn của người Việt Nam chưa ?
ラベル:ベトナム語
posted by noraneko9999 at 09:14| Comment(0) | ベトナムの日本語会話テキスト | このブログの読者になる | 更新情報をチェックする