2016年09月04日

26-2.譲歩構文

■譲歩の意味を表す構文

Tuy đứa con không nói gì nhưng người mẹ vẫn hiểu. (子供は何も言わなくても母親は分かるのです)
譲歩構文とは「〜だけれども…」という意味を表す。

■ 譲歩構文

1. 2文からなるもの

譲歩を表す基本構文の内、以下 3 つの構文は 2 文からなるもの。

Tuy ... nhưng〜
Dù … (nhưng) vẫn/cũng〜: ...だけれども、しかし(それでも)〜

Mặc dù … (những) vẫn/cũng〜

例)

Tuy đứa con không nói gì nhưng người mẹ vẫn hiểu. (子供は何も言わなくても母親は分かるのです)
Tuy tôi chưa gặp chị ấy nhưng tôi đã nghe nói nhiều về chị ấy. (私は彼女に会ったことはありませんが、彼女のことはよく聞いています)

Dù đã uống thuốc ngủ, tôi vẫn không ngủ được (私は睡眠薬を飲んだのに眠れません)

Mặc dù anh ấy bị mệt nhưng anh ấy vẫn đi học. (彼は疲れていますが、学校に行きます)

Mặc dù vô tuyến này rất đắt nhưng anh ấy vẫn mua. (このテレビはとても高いのですが、彼は買いました)

2. 単文からなるもの

「でも、〜である」 のように、単文からなる表現では次のような表現がある。
普通前に前置きの文章があり、その後に付け加える形で使われる。

Tuy vậy + S + V
Tuy nhiên + S + V:(前の文章を受けて)でも、〜
Thế nhưng + S + V

例)

Tuy vậy quốc mỹ những vẫn thua cuộc. (それでもアメリカ国達は負けました)

Thế nhưng tôi đã chẳng nghe nói gì cả. (でも何も聞いていないですよ)
タグ:ベトナム語
posted by noraneko9999 at 00:11| Comment(0) | 基本文法 | このブログの読者になる | 更新情報をチェックする

2016年09月02日

26-1.条件・仮定構文

■覚えておくべき条件・仮定構文

Nếu tôi có tiền thì tôi sẽ mua nhà. (もしお金があれば、私は家を買います)
条件・仮定構文とは「もし〜であれば、….」という文章。

■ 条件・仮定構文

主な条件・仮定構文をまとめていきます。

1. Nếu 〜 thì ... / Nếu 〜, ... / 〜 thì ... (もし〜ならば…)

例)

Nếu tôi có tiền thì tôi sẽ mua nhà. (もしお金があれば、私は家を買います)
= Nếu tôi có tiền, tôi sẽ mua nhà (もしお金があれば、私は家を買います)
= Tôi có tiền thì tôi sẽ mua nhà. (もしお金があれば、私は家を買います)

Nếu tôi đi Hà Nội thì tôi sẽ đi bằng máy bay. (もしハノイに行くなら、私は飛行機で行きます)

2. [主語] + mà + [動詞] + thì ... (もし〜だったら…)

例)

Anh mà không chịu học thì anh không thi đỗ được. (頑張って勉強しないと試験に受かることができませんよ)

3. [主語] + có + [動詞] + thì ... (〜なら…)

例)

Anh có đi thì tôi mới ở lại. (あなたが行くなら私は残ります)
Chị ấy có nhờ thì tôi mới giúp. (彼女が頼めば私は手伝います)

4. phải 〜 mới ... (〜してはじめて…できる)

例)

Phải chăm học mấy năm, anh mới thi đỗ lấy tư cách đó được. (まじめに数年勉強してはじめて、その試験に合格し資格を得ることができるのです)

5. Giả 〜 thì... / Giả sử 〜, ... (仮に〜としたら…)

例)

Giả tôi trẻ lại được thì tôi muốn lập gia đình với cô ấy. (仮に若返ることが出来るとしたら、私は彼女と結婚したいです)
Giả sử có người hỏi, anh sẽ trả lời sao? (仮に誰か質問する人がいたら、あなたはどのように答えるのですか)

6. (...) + chứ không thì 〜 ((…)でないと〜)

例)

Anh phải đọc bài này cẩn thận, chứ không thì không thể hiểu được. (あなたはこの文章を注意して読まなければなりません。でないと理解できません)

7. (...)+ nếu không 〜 ((…しなさい)、もしそうしないと〜)

(...)の部分には命令・勧誘文などが入る。

例)

Chị phải đi ngay bây giờ, nếu không chị sẽ không kịp. (あなたは今すぐいかなくてはなりません。そうしないと間に合いません)
Anh nên xin lỗi vợ, nếu không chị ấy sẽ giận lắm. (あなたは奥さんに謝るべきです。そうしないと彼女は非常に怒りますよ)
タグ:ベトナム語
posted by noraneko9999 at 10:37| Comment(0) | 基本文法 | このブログの読者になる | 更新情報をチェックする

25-2.直接話法と間接話法

■直接話法と間接話法の違い

Anh ấy nói:Tôi không đi.(彼は言いました「私は行きません」)
Anh ấy nói là anh ấy không đi.(彼は行かないと言いました)
上の文が直接話法で、下の文が間接話法。

■ 肯定形 [動詞] + là / rằng

直接話法の文を間接話法にするときには、「動詞+là/rằng」の形を用る。

直接話法:

Anh ấy nói:Tôi không đi. (彼は言いました。「私は行きません」)
Anh ấy nói : Khi nào có kết quả thì xin anh cho tôi biết. (彼は言いました。「結果が分かったら私に教えてください」)
間接話法:

Anh ấy nói là anh ấy không đi. (彼は自分は行かないと言った)
Anh ấy đã yêu cầu tôi là khi nào có kết quả thì cho anh ấy biết. (彼は結果が分かり次第知らせるように私に要求しました。)

このように、動詞の後に "là" を用い、主語を付け加えて間接話法の文を作る。

■ 疑問形 có + [動詞] + [直接話法] + không?

間接話法の疑問文では "có + [動詞] + [直接話法] +không?" の形を用る。

直接話法:

Chị ấy là ai?(彼女は誰ですか)
Chị ấy là người nước nào?(彼女はどこの国の人ですか)

間接話法:

Anh có biết chị ấy là ai không?(あなたは彼女が誰だか知っていますか)
Anh có biết chị ấy là người nước nào không?(あなたは彼女がどこの国の人か知っていますか)

このように、疑問文の中で本来動詞(ここでは "biết" )の目的語がくる位置に、直接話法の文章を置くことで、間接話法の疑問文を作ることができる。
タグ:ベトナム語
posted by noraneko9999 at 10:36| Comment(0) | 基本文法 | このブログの読者になる | 更新情報をチェックする