2017年04月30日

練習28。商談3

練習28。商談3

保険を負担するのはうちですね。
Phía đảm trách phần bảo hiểm là chúng tôi nhỉ.

で、保険証書とその写しは出来次第送ります。
Vậy thì bản bảo hiểm và bản sao chúng tôi sẽ gửi sau khi làm xong.

会話状況
Hội thoại tình huống

予定時間協議
Dự tính thời gian thảo luận

アポイントですが午後2時から一時間ほど商談したいと思っているのですがご都合はいかがでしょうか。
Về cuộc hẹn , tôi muốn chúng ta đám phán hơn 1 tiếng đồng hồ từ lúc 2 giờ chiều , có tiện cho anh không ạ ?
タグ:ベトナム語
posted by noraneko9999 at 09:29| Comment(0) | ベトナム毎日日本語会話 | このブログの読者になる | 更新情報をチェックする

練習28。商談2

練習28。商談2

念のため、確認見本を送って頂きたいのですが。
Để tránh rủi ro, hãy gửi cho tôi hàng mẫu để xác nhận , có được không ạ ?

ご希望に応じてそういたします。
Chúng tôi sẽ đáp ứng yêu cầu của anh.

今日は取引の各条件について話し合いたいです。
Hôm nay tôi muốn trao đổi về các điều kiện trong giao dịch.

決済通貨は円を考えております。
Tôi nghĩ là quyết toán bằng tiền yên.

仕切り条件はどう考えていますか。
Điều kiện quyết toán thì sao ?
タグ:ベトナム語
posted by noraneko9999 at 09:28| Comment(0) | ベトナム毎日日本語会話 | このブログの読者になる | 更新情報をチェックする

2017年04月29日

練習28。商談

練習28。商談
Bài 28.Đàm phán thương mại

アポイントですが午後の二時から一時間ほど商談したいのですが。
Về cuộc hẹn tôi muốn chúng ta đàm phán hơn 1 tiếng đồng hồ từ 2 giờ chiều.

3時半以降なら大丈夫です。
Sau 3 giờ rưỡi thì lúc nào cũng được.

現物サンプルも準備しております。お見せいたしましょうか。
Tôi đã chuẩn bị mẫu hàng. tôi đưa anh xem nhé.
タグ:ベトナム語
posted by noraneko9999 at 09:06| Comment(0) | ベトナム毎日日本語会話 | このブログの読者になる | 更新情報をチェックする