2017年03月31日

練習16。郵便局3

練習16。郵便局3

郵便小包
Gửi hàng hóa - bưu kiện

すいません。この小包を中国に送りたいのですが、ここでよろしいですか。
Xin lỗi tôi muốn gửi gói hàng nhỏ này đi Trung Quốc. Ở đây có nhận gửi không ?

はい。こちらで扱っております。小包の中身は何ですか。
Vâng , chúng tôi nhận gửi đi. Bên trong gói hàng là gì vậy ạ?

友達に送る書留です。いくらかかるでしょうか。
Thư bảo đảm gửi cho người bạn. Mất bao nhiêu tiền vậy ?

航空便にしますか船便にしますか。
Ông gửi -đường hàng không hay là đường tàu thủy ạ ?

船便にします。
Vì không gấp nên tôi gửi đường tàu thủy.

中国へですと1kgまで2,050円で1kgごとに205円ずつ増えます。ちょっと計ってみます。
Ông gửi đi Trung Quốc thì cứ 1 ký là 2050 Yên, sau đó thêm 1 ký là thêm 205 Yên nữa. Để tôi cân thử nhé.

重さが2kgなので4,305円です。
Trọng lương là 2 ký. Như vậy là 4305 Yên ạ.

船便で何日ぐらいかかりますか。
Gửi bầng đường tàu thủy thì mất mấy ngày ?

はっきりしたことは言えませんが普通、中国までは一ヶ月以上かかると思います。
Tôi không thể nói chính xác được nhưng đến Trung Quốc thông thường là hơn 1 tháng.

そうですか、小包の中に手紙を入れることが出来ますか。
Vậy à. tôi có thể bỏ thư tay vào trong gói hàng này không ?

できません。
Không được ạ.

そうですか。歩借りました。
Vậy à , tôi biết rồi.

ありがとうございます。
Xin cám ơn ông.
ラベル:ベトナム語
posted by noraneko9999 at 22:11| Comment(0) | ベトナム毎日日本語会話 | このブログの読者になる | 更新情報をチェックする

練習16。郵便局2

練習16。郵便局2

手紙を送る。
Gửi thư

すいません。これを航空便で送りたいのですが。
Xin lỗi, tôi muốn gửi cái này bằng đường hàng không.

中国へですね。書留になさいますか。
Ông gửi đi Trung Quốc phải không ? Ông có gửi bảo đảm không ạ ?

はい。書留です。
Vâng , cho tôi gửi bảo đảm.

中身は何ですか。
Ông gửi gì vậy ạ ?

資料と書籍の目録です。
Tài liệu và danh mục sách.

手紙は入っていませんね。
Ở trong đó không có thư tay phải không ?

はい、入っていません。
Không , không có.

計測します。450gです。1,080円です。
Tôi cân thử nhé. Vừa đúng 450 gram. Số tiền phải trả là 1080 yên.

航空便だとどれくらいかかりますか。
Nếu gửi bằng đường hàng không thì mất bao lâu ?

4日くらいです。
À ! độ khoảng 4 ngày.

27日ころには届きますね。
Nếu vậy thì khoảng ngày 27 là đến nơi nhỉ.

はい、大丈夫だと思います。
Vâng, tôi nghỉ vậy.

では、お願いします。これ5000円です。
Vậy thì gửi giúp tôi nhé. Đây là 5000 yên.

5千円お預かりします。3,920円お返しです。
Tôi giữ của ông 5000 yên và gửi lại ông tiền thối là 3920 yên.

切手はここに貼ればいいですか。
Tôi dán tem ở chỗ này đúng không ?
ラベル:ベトナム語
posted by noraneko9999 at 22:11| Comment(0) | ベトナム毎日日本語会話 | このブログの読者になる | 更新情報をチェックする

2017年03月30日

練習16。郵便局

練習16。郵便局で。
Bài 16 ở bưu điện

これを郵便局で送りたいです。
Tôi muốn gửi cái này bằng đường bưu điện.

書留になさいますか。
Anh gửi bảo đảm phải không ?

書留にしてください。
Tôi gửi bảo đảm.

航空便で出すとどれくらいかかりますか。
Nếu gửi bằng đường hàng không thì mất bao lâu ?

この小包を中国に送りたいのですが。
Tôi muốn gửi gói hàng nhỏ này đến Trung Quốc.

航空便にしますか船便にしますか。
Anh gửi bằng đường hàng không hay bằng đường tàu thủy ạ ?

急がないから船便にします。
Vì không gấp , nên cho tôi gửi bầng đường tàu thủy ạ ?

1kgまで2,050円です。そのあと1kgごとに205円ずつ増えます。
Một ký là 2050 yên. Sau đó thêm một ký là 205 yên.

お金を送りたいです。
Tôi muốn gửi tiền.

現金書留にしますか。それとも振り替えにしますか。
Anh gửi bảo đảm tiền mặt hay là chuyển qua bưu điện ?
ラベル:ベトナム語
posted by noraneko9999 at 15:17| Comment(0) | ベトナム毎日日本語会話 | このブログの読者になる | 更新情報をチェックする