2017年01月30日

練習1あいさつ4

新しい語
từ mới

挨拶
hỏi thăm , hỏi han

散歩
đi dạo , đi tản bộ

今日
Hôm nay

仕事
Công việc

授業
bài học

もう、既に
đã

すぐ
lập tức , liền

それでは
vậy thì , thế thì

天気
thời tiết


bây giờ

帰り
về , trở về

会社
công ty

食事
ăn cơm , bữa ăn

これから
lát nữa , từ bây giờ

一緒に
cùng


sách

辞書
tự điển

学生
học sinh

飛行機
máy bay
タグ:ベトナム語
posted by noraneko9999 at 11:13| Comment(0) | ベトナム毎日日本語会話 | このブログの読者になる | 更新情報をチェックする

練習1あいさつ3

夜会ったときのあいさつ
Chào hỏi khi gặp nhau vào buổi tối

こんばんわ
A ! chào buổi tổi.

こんばんわ
Ôi ! chào buổi tối.

久しぶりですね。
Lâu lắm không gặp.

本当に久しぶりですね。
Thật sự là cũng lâu rồi nhỉ.

今帰りですか。
Bây giờ anh về nhà à ?

はい、会社の帰りです。
Ừ tôi mới từ công ty về.

では、食事はまだでしょう。
Vậy chắc anh vẫn chưa ăn cơm phải không.

ええ、これからです。
Ừ vẫn chưa ăn.

では、ご一緒に食事でも。
Vậy chúng ta cùng đi ăn nhé !

ええ、久しぶりにいいですね。
Được thôi , cũng đã lâu chúng ta không ăn cơm chung với nhau.
タグ:ベトナム語
posted by noraneko9999 at 11:12| Comment(0) | ベトナム毎日日本語会話 | このブログの読者になる | 更新情報をチェックする

2017年01月28日

練習1あいさつ2

状況による普通会話
hội thoại tình huống

朝会うとき
chào hỏi khi gặp nhau vào buổi sáng

おはようございます。
Xin chào.

おはようございます。
Xin chào.

お出かけですか。
Anh ra ngoài à ?

いいえ、散歩です。王さんは。
Không tôi đi tản bộ. Còn anh Vương thì sao ?

今日は仕事です。
Hôm nay tôi phải đi làm.

何時からですか。
Mấy giờ bắt đầu làm ?

9時からです。
̣9 giờ bắt đầu làm.

ではもうすぐですね。
Vật sắp tới giờ rồi nhỉ.

はい、では行ってきます。
Ừ , vậy tôi đi đây.

ではまた。
Vậy , tạm biết anh.

親しい人との会話
chào hỏi khi ra đường gặp người quen.

こんにちは
chào ông.

こんにちは
chào ông.

今日はいい天気ですね。
Hôm nay thời thật là đẹp nhỉ !

お出かけですか。
Ông ra ngoài à ?

ええねちょっとそこまで。
Ừ tôi đi ra kia một lát.

では行ってらっしゃい。
Vậy ông đi cẩn thận nhé.

行ってまいります。
Ừ , tôi đi đây.
タグ:ベトナム語
posted by noraneko9999 at 21:22| Comment(0) | ベトナム毎日日本語会話 | このブログの読者になる | 更新情報をチェックする