2016年12月28日

ハノイの文廟

ハノイの文廟。
世界遺産。中世の大学。科挙合格者の石碑などもある。

https://1drv.ms/f/s!At9HvvdxyoCouRVJ8PlhoKEPJYyE

https://youtu.be/IUSUkAmD4QY
タグ:ベトナム
posted by noraneko9999 at 13:33| Comment(0) | ベトナム動画、画像 | このブログの読者になる | 更新情報をチェックする

2016年12月18日

プログラム3。事務所での日本語9

石油
dầu thô

ガス
ga

天然ガス
ga thiên nhiên

液化天然ガス
ga được chuyển hóa tìư thiên nhiên

水力
sức nước

火力
sức lứa

原子力
sức mạnh nguyên tử

地熱エネルギー
năng lượng lấy từ sức nóng của đất

風力エネルギー
năng lượng lấy từ sức gió

太陽エネルギー
năng lượng mặt trời

支払方法
hinh thức thanh toán

支払いは米ドルですか日本円ですか。
Trả tiền bằng đô la mỹ hay là tiền yêu Nhật vậy ?

ドルの相場は変動が大きいですね。
Thị trường đô la nhá là biển động đấy nhỉ !

では日本円にしましょう。
Vậy trả bằng tiền yêu Nhật vậy.

ありがとう。
Cảm ơn anh.

単語
Từ vựng

相場
thị trường

支払方法
Hình thức thanh toán

支払い条件はL/Cでいいですね。
Điều kiện chi trả là bằng L/C được nhỉ !

はい。
Vâng được ạ !

来週に依頼書をFAXで送ります。
Vậy vào tuần sau tôi sẽ gửi FAX có thư yêu cầu điền vào phiếu tin dụng.

ありがとう。
Cảm ơn anh.

単語
Từ vựng

依頼状
thư yêu cầu

運送方法
Hình thức vận chuyển

船積港は大連にしたいと思いますか。
Hàng gửi đường biển tôi định chọn dairen.

煙台港は可能ですか。
Cảng kemuridai có được không ?

大連から横浜まで便数は多いです。
vì từ dairen đến yokohama có rất nhiều chuyến tàu.

分りました。
Tôi hiểu rồi.
タグ:ベトナム語
posted by noraneko9999 at 17:43| Comment(0) | 会社。工業。工場で使うベトナム語 | このブログの読者になる | 更新情報をチェックする

プログラム3。事務所での日本語8

プログラム3。事務所での日本語8

競争状況
Tình hình cạnh tranh

国内市場では御社のコンタクトレンズは何割を占めていますか。
Thị trường trong nước sự giao dịch của công ty anh chiếm bao nhiêu phần trăm ?

国内のシェアは40%です。
Thị trường trong nước chiếm khoảng 40%.

海外輸出実績は?
Số lượng xuất khầu ra nước ngoài thì sao ?

ヨーロッパとアメリカへより輸出しています。
Chúng tôi xuất khẩu qua Châu Âu và Mỹ rất nhiều.

単語
Từ vụng

占める、割合
chia ra,chiếm

価格の打ち合わせ。
Bàn bạc về giá cả.

これはちょっと高いですね。
Cái này hơi đắt nhi.

品質はいいですから。
Vì chất lượng sản phẩm tốt.

もう少し安くしてくれませんか。
Có thế giảm cho tôi một chút được không ?

どのくらい購入してくれますか。
Khoảng bao nhiêu thì phía các anh nhập hàng của chúng tôi ?

単語
Từ vụng

購入
đặt hàng

価格の打ち合わせ
Bàn bạc về giá cả

どれくらい値下げできますか。
Mua khoảng bao nhiêu anh có thể giảm giá được ?

たくさん値引きしていただければ割引します。
Nếu anh đặt hàng nhiều chúng tôi có thế giảm giá được.

ではひと月15トンでもう一度見積書を出してください。
Vậy tháng tới 15 tấn , hãy đừa cho tôi xem sổ hàng mẫu lần nữa.

分りました。
Tôi biết rồi.

単語
Từ vựng

値引き
giảm giá

見積書
bảng hàng mẫu

工場工業で使う語句。
những từ ngữ thường dùng trong nhà máy xí nghiệp.
エネルギー
Năng lượng

エネルギー
năng lượng

通常エネルギー
năng lượng thông thường

代替エネルギー
chuyền đổi năng lượng

クリーンエネルギー
năng lượng sạch

省エネルギー
năng lượng bảo tồn

石炭
than đả
タグ:ベトナム語
posted by noraneko9999 at 17:42| Comment(0) | 会社。工業。工場で使うベトナム語 | このブログの読者になる | 更新情報をチェックする