2016年11月29日

プログラム2。通常作業の中の日本語13

工場の規則
Quy tắc trong phân xưởng

作業服についての要求はありますか。
Có yêu cầu nào về đồng phục làm việc không ?

はい。あります。
Có ạ !

いつ実施しますか。
Khi nào bắt đầu làm thực tế ?


Đã quyết định tháng sau sẽ thực thi ạ !

単語
Từ vựng

〜について
về

会議
Hội họp

3時の会議に出席してください。
Hãy tham dự cuộc họp lúc 3 giờ.

どんな会議ですか。
Cuộc họp về nội dung gì ạ ?

下期の生産計画会議です。
Cuộc họp kế hoạch sản xuất định kì.

はい、時間通り参加します。
Vâng , đúng giờ tôi sẽ đến tham gia.

会議
Hội họp

KS-3の販売状況を報告させてください。
Trước tiên xin hãy báo cáo về tình hình bán hàng của KS-3.

在庫はどのくらいありますか。
Trong kho lạnh còn khoảng bao nhiêu ?

3000個です。
Còn khoảng 3000.

困難ですね。
Thật là khó khăn nhỉ.

単語
Từ vựng

倉庫
kho lạnh

困難
khó khăn

会議
Hội họp

KS-3の増産は可能ですか。
KS-3 có khả năng tăng sản phẩm không ?

資材は問題ないです。
Nguyên vật liệu thì không là vấn đề gì.

従業員は
Còn công nhân thì sao ?

2交代制で大丈夫だと思います。
Tôi nghĩ làm hai ca cũng không sao.

単語
Từ vụng

シフト、交代
ca
タグ:ベトナム語
posted by noraneko9999 at 09:38| Comment(0) | 会社。工業。工場で使うベトナム語 | このブログの読者になる | 更新情報をチェックする

プログラム2。通常作業の中の日本語12

部品加工
Gia công linh kiện

今日はいくつ加工しますか。
Hôm nay đã gia công được bao nhiêu sản phẩm ?

30個です。
30 sản phẩm ạ !

図面を見せてください。
Hãy cho tôi xem bản vẽ.

こちらです。
Đây ạ !

単語
Từ vựng

図面
bản vẽ

部品加工
Gia công linh kiên

仕上げはどうですか。
lần chinh sửa lần cuối ra sao ?

よいと思います。
Tôi nghĩ là tốt ạ !

図面どおりに加工しましょう。
Hẫy làm theo bản vẽ đi.

はい、すぐやります。
Vâng , chúng tôi sẽ làm ngay ạ.

単語
Từ vựng

仕上げ
kiểm tra lần cúôi.

工場のルール
Quy tắc trong phân xưởng

工場のルールょ決めましたか。
Đã quy định những quy tắc trong nhà máy chưa ?

はい、原稿が出来ました。
Vâng , đã làm xong bản thảo.

いくつの項目がありますか。
Có bao nhiêu khoản mục ?

8項目です。
Có tám khoản mục.

単語
Từ vựng

ドラフト、原稿
bản thảo
タグ:ベトナム語
posted by noraneko9999 at 09:38| Comment(0) | 会社。工業。工場で使うベトナム語 | このブログの読者になる | 更新情報をチェックする

2016年11月28日

プログラム2。通常作業の中の日本語11

衛生管理
Quản lý vệ sinh

器具の消毒はどうしますか。
Đối với những dụng cụ khử trùng phải làm sao ?

包丁とまな板はお湯で消毒します。
Dao và thớt khử trùng bằng nước sôi.

細菌の検査は?
Kiểm tra vi trùng thì sao ?

毎日、発生場所全般などを検査します。
Mỗi ngày kiểm tra toàn bộ như số lượng sản xuất và nơi sản xuất.

単語
Từ vựng

包丁
cao dao

まな板
thớt

工業工場で使う語句。
Những từ ngữ thường dùng trong nhà máy xí nghiệp.
生産形式
Phương thức sản xuất.

大量生産
sản xuất số lượng khổng lồ

多品種少量生産
sản xuất sản phẩm nhiều chúng loại số lượng ít

見込み生産
dự báo sản xuất

受注生産
sản xuất theo đơn đặt hàng

生産ライン
dây chuyền sản xuất

フローチャート
biểu đồ trình tự thao tác

流れ作業
tổ hợp sản xuất

コンベアシステム
phương pháp so sánh

ジャストインタイム
cách thức , phương pháp , vừa đúng lúc

フレキシブル生産システム
hệ thống sản xúất linh hoạt

スケールメリット
đo lường có hiệu quả

部品加工
Gia công linh kiện

旋盤を点検しましたか。
Đã kiểm tra máy tiện chưa ?

点検しました。
Kiểm tra rồi.

今日は何の部品を加工しますか。
Hôm nay gia công linh kiện nào ?

ks-1の部品です。
Linh kiện KS-1.

単語
Từ vựng

旋盤
máy tiện

部品加工
Gia công linh kiện

まず1つ加工してみてください。
Trước tiên hãy làm thử một cái đi.

できました。
Xong rồi ạ.

寸法を測ってください。
Hãy đo thử kích cỡ đi.

交差範囲内です。
Đúng trong phạm vi được giao ạ !
タグ:ベトナム語
posted by noraneko9999 at 11:04| Comment(0) | 会社。工業。工場で使うベトナム語 | このブログの読者になる | 更新情報をチェックする