2016年10月31日

郵便局で3

Có thư nào của tôi không? 私に郵便物は届いていませんか。
Bưu phẩm được phát mỗi ngày trừ chủ nhật. 郵便は日曜日以外は毎日配達されます。
Người đưa thư riêng không? 配達配達員が郵便物を配達します。
Trả tiền điện thoại ở đâu? 郵便為替はどこで買えますか。
タグ:ベトナム語
posted by noraneko9999 at 09:33| Comment(0) | 社会で使うベトナム語 | このブログの読者になる | 更新情報をチェックする

郵便局で2

Mã bưu điện. 郵便番号
Gởi lá thư này mất bao nhiêu tiền? この手紙を送るのにいくらかかりますか。
Thư này gởi thường hay nhanh? 普通郵便ですか、速達ですか。
Số bưu điện ở chỗ nhười nhận là bao nhiêu. 受取人の郵便番号はいくつですか。
Gởi kiện hàng. この荷物を送ります。
Nặng bao nhiêu. 重さはどのくらいですか。
Tôi không rõ cân dùm. 分からないので計ってください。
Gởi bảo đảm không? 保険をかけますか。
Có hàng dễ vỡ không? 壊れ物ですか。
Vui lòng điền chi tiết vào tờ giấy này. この用紙に記入してください。
Bao lâu thì đến? 着くのにどれくらいかかりますか。
Đường hàng không thì mất một tuần? 航空便だと一週間くらいです。
Đường thủy thì 2 tháng? 船便だと2ヶ月くらいです。
タグ:ベトナム語
posted by noraneko9999 at 09:32| Comment(0) | 社会で使うベトナム語 | このブログの読者になる | 更新情報をチェックする

2016年10月30日

電話する

THỰC HIỆN CUỘC GỌI 電話をする
Gọi điện thoại. 電話をかけます。
Không biết số điện thoại. 電話番号が分かりません。
Tra danh bạ điện thoại. 電話帳を見なくてはいけません。
Mã vùng là bao nhiêu? 市外局番は何番ですか。
Nếu trong thàng phố.không cần quay mã vùng. 市内通話なら市外局番はいりません。
Bắt máy. 受話器をとる。
Quay số. ダイヤルする。
Chuông điện thoại reng. 呼び出し音が鳴る。
Đối phương trả lời. 相手が出る。
Gọi điện thoại dường dài. 長距離電話
タグ:ベトナム語
posted by noraneko9999 at 10:26| Comment(0) | 社会で使うベトナム語 | このブログの読者になる | 更新情報をチェックする