2016年09月30日

第十三課。希望4

どの大学に入るかはまだ決めていません。
Vào đại học bào thì tôi vẫn chưa quyểt định.

帰国してから会社に勤めるつもりですか。
Sau khi về nước bạn có định làm việc ở công ty.

いいえ、会社に勤めるつもりはありません。
Không,tôi không định làm việc ở công ty.

それでは将来何になるつもりですか。
Vậy thì, trong tương lai bạn định trở thành gì?

経済の研究者になるつもりです。
Tôi định trở thành nhà nghiên cứu về kinh tế.

Hungさんは大きな希望を持っていますね。がんばってください。
Hùng cũng có ước vọng lớn lao nhỉ.Bạn hãy cố gắng lên nhé.

はい、祖国の現代化(近代化)のために一生懸命がんばります。
Vâng , tôi sẽ cố gắng hết sức vì hiện đại hóa của tổ quốc.

感謝挨拶
Lời cảm tạ

いろいろとお世話になりました。
Cám bạn đã giúp đỡ tôi.

お疲れ様。
Hôm nay anh đã vất vả quá nhỉ.

お疲れ様。ごくろうさま。
Hôm nay anh đã vất vả quá nhỉ.

単語
Từ Vựng


người

慣用句
thành ngữ

辞書
từ điển

欲しかる
muốn có

ラジオ
máy radio

思う
nghĩ

文化
văn hóa

活動
hoạt động

ことわざ
tục ngữ

カセットデッキ
máy cát xét

録音
ghi âm

経済
kinh tế

帰国
về nước

研究
nhà nghiên cứu

欲しがる
muốn có(dùng cho ngôi nhất và ngôi hai)

ステレオ
âm thanh nổi

言葉
từ vựng

身につける
học tập,trang bị

成功
thành công

祈る
cầu nguyện

日越(日本とベトナム)
Nhật Bản và Việt Nam

友好
hữu nghị

深める
làm cho sâu đậm

仕事
công việc

海外、外国
nước ngoài

ビデオデッキ
đầu máy video

大学院
cao học

決める
quyểt định

祖国
tổ quốc

現代化
hiện đại hóa

枚。〜枚
tấm
1.2.3.4.5.6.7.8.9.10tấm
タグ:ベトナム語
posted by noraneko9999 at 13:19| Comment(0) | ベトナムの日本語会話テキスト | このブログの読者になる | 更新情報をチェックする

第十三課。希望3


私が欲しいものは日本語のことわざ辞典です。
Thứ mà tôi muốn là từ điển tục ngữ tiếng Nhật.

英語のことわざ辞典は欲しくありませんか。
Bạn không muốn có từ điển tục ngữ tiếng Anh hả?

英語の辞書はたくさんもっているから欲しくありません。
Vì có nhiều từ điển tiếng Anh nên tôi không muốn.

Hungさんの欲しいものは何ですか。
Hùng muốn mua thứ gì?

私の買いたい物はカセットデッキです。
Thứ mà tôi muốn mua là máy cát xét.

では、そのカセットデッキは誰のですか。
Vậy thì , máy cát xét đó của ai?

このカセットデッキは友達のです。
Máy cát xét này là của bạn tôi.

ビデオデッキは買いたくありませんか。
Bạn không muốn mua đầu máy viđêo à?

ビデオデッキは値段が高いので買いたくないのです。
Đầu máy viđêo thì vì giá cả vẫn còn cao nên không muốn mua.

カセットデッキを買ってから何を聞きたいですか。
Sau khi bạn mua máy cát xét, bạn muốn nghe gì?

日本語の録音です。
Tôi muốn nghe ghi âm tiếng Nhật.

Hungさんはどこか行きたいところがありますか。
Hùng có muốn đi đến đâu không?

はい、あります。
Vâng , có.

どこへ行きたいのですか。
Bạn muốn đi đến đâu?

将来、日本へ行きたいと思います。
Trong tương lai, tôi muốn đến Nhật.

日本へ行ってから何をするつもりですか。
Sau khi đến Nhật bạn định làm gì?

日本の経済の研究をしたいです。
Tôi định nghiên cứu về kinh tế Nhật Bản.

大学院に入るつもりですか。
Bạn có định và cao học không?

はい、是非、大学院に入りたいと思います。
Vâng , nhất định tôi sẽ vào cao học.

どの大学に入るつもりですか。
Bạn định vào đại học nào?
タグ:ベトナム語
posted by noraneko9999 at 13:18| Comment(0) | ベトナムの日本語会話テキスト | このブログの読者になる | 更新情報をチェックする

2016年09月29日

第十三課。希望2

はい、ステレオは欲しくありません。
Vâng , tôi không muốn cómáy radio âm thanh nổi.

ラジカセを買った後、何を聞きたいですか。
Sau khi bạn mua máy radio, bạn múôn nghe cái gì?

日本語講座を聞きたいです。
Tôi muốn nghe bài giảng tiếng Nhật trên radio.

Minhさんはどこか行きたいところはありますか。
Minh có muốn đi đến mơi nào không?

はい、あります。
Vâng,có.

どこですか。
Bạn muốn đi đâu?

日本へ行きたいです。
Tôi muốn đi đến Nhật.

日本へ行った後何をしたいですか。
Sau khi đến Nhật bạn định làm gì?

日本に行った後に日本語を身につけたいと思います。
Sau khi đến Nhật tôi định là sẽ cố gắng học tiếng Nhật.

将来何をするつもりですか。
Bạn định làm gì trong tương lai?

文化交流の活動をしたいと思っています。
Tôi muốn làm các hoạt động giao lưu văn hóa.

そうですか、Minhさんは大きな希望を持っていますね。成功を祈ります。
Thế à! Minh có giấc mơ lớn lao nhỉ! Tôi mong bạn sẽ thành công.

ありがとうございます。日越友好を深めるたけに一生懸命がんばります。
Cảm ơn.Tôi đang cố gắng hết sức để làm cho tình hữu nghị giữa Nhật Bản và Việt Nam thêm sâu đậm.

minhさんの友達は勉強や仕事の他に何がしたいですか。
Bạn bè của Minh ngoài việc học và công việc,có muốn làm gì nữa không?

みんな好きな場所を旅行したがっています。
Tất cả mọi người muốn du lịch đến những nơi mà họ thích.

どんなところですか。
Muốn đến những nơi nào?

みんな海外へ行きたがっています。ところでminhさんは欲しいものは何ですか。
Mọi người muốn đến nước ngoài. Thế nhưng mà, nhưng thứ mà Hùng muốn là gì?
タグ:ベトナム語
posted by noraneko9999 at 11:25| Comment(0) | ベトナムの日本語会話テキスト | このブログの読者になる | 更新情報をチェックする