2017年04月25日

練習27。打ち合わせ

練習27。打ち合わせ

練習27。計画打ち合わせ。
Bài 27,Trao đổi kế hoạch

早速ですが今日からの工程について打ち合わせしたいと思います。
Xin lỗi , vì yêu cầu quá sớm nhưng tôi muốn bàn về lịch trình làm việc kể từ ngày hôm nay.

午後2時から工場見学をしたいと思います。
Buổi chiểu từ 2 giờ là kế hoạch than quan công trường.
タグ:ベトナム語
posted by noraneko9999 at 08:19| Comment(0) | ベトナム毎日日本語会話 | このブログの読者になる | 更新情報をチェックする

練習26。宿泊6

練習26。宿泊6

単語
Từ mới

宿泊
Nghỉ trọ , nghỉ qua đêm

泊まる
Trọ

チェックイン
Nhận phòng

予約
Đặt phòng

ただいま
Ngay bây giờ

案内
hướng dẫn

起こす
Đánh thức

目覚まし時計
Đồng hồ báo thức

フロント
Quầy tiếp tân

職業
Nghề nghiệp

和室
Phòmg kiểu Nhật

宿泊料
Tiến trọ

湯船
Bồn tắm nước nóng

シャワー
Vòi sen

使う
Sử dụng

夕食
Bửa ăn tối

その後
Sau đó

ユカタ。夏形和服
Một loại kimomo mùa hè

くつろぐ
nghỉ ngơi , thư giăn
タグ:ベトナム語
posted by noraneko9999 at 08:18| Comment(0) | ベトナム毎日日本語会話 | このブログの読者になる | 更新情報をチェックする

2017年04月24日

練習26。宿泊5

練習26。宿泊5

部屋代は一泊6千円です。2食付ですと1万円です。
Chỉ tính tiền phòng thì 6 ngàn yên, nếu tình kèm hai bữa ăn thì là mười ngàn yên.

シャワーはどうなってますか。
À , phòng tắm thì như thế nào ?

部屋には湯船もシャワーもあります。いつでもご利用ください。
Trong phòng có bền tắm và cả vòi sen , lúc nào anh cũng có thể sử dụng.

ありがとうございました。夕食は何時ですか。
Cám ơn. Bữa ăn tối từ lúc mấy giờ ?

6時以降です。
Từ sau 6 giờ thì lúc nào cũng được.

では6時半ごろ行きます。
Vậy thì tôi sẽ ăn lúc 6 giờ rưỡi.

わかりました。ここにユカタがございます。どうぞお寛ぎください。
Dạ vâng. Đây là yukata của anh, mời anh nghỉ ngơi ạ.

はい、ありがとうございました。
タグ:ベトナム語
posted by noraneko9999 at 08:24| Comment(0) | ベトナム毎日日本語会話 | このブログの読者になる | 更新情報をチェックする