2017年01月21日

プログラム6。従業員の付き合い日本語2

飲み会
Tiệc rượu

リさん、もうお帰りですか。
Anh Ri lại về nữa sao ?

そろそろ帰ります。
À ! Đến lúc về rồi.

一杯行きますか。
Đi uống một ly không ?

行きましょうか。
Chúng ta đi nhé ?

単語
Từ vựng

お帰り
đi về

そろそろ
đến lúc

工業企業で使う語句。
Những từ ngữ thường dùng trong nhà máy xí nghiệp.
従業員の配置
Sắp xếp nhân sự công ty.

配置
sự sắp đặt

異動
sự thay đổi

配属
phân phối

転勤
chuyển công tác

出向
xuất ra

単身赴任
đi công tác một mình

着任
trước nhiệm

栄転
sự thăng chuyển

左遷
giáng chức

同僚と一緒に遊びに行く。
Đi chơi với đồng nghiệp

もういいですか。
Chắc là về được rồi nhỉ ?

ご馳走様でした。とてもおいしかったです。
Cám ơn vì bữa ăn. là ngon ạ.

二次会に行きますか。
Đi tăng hai không ?

いいですよ。
Hay đó !

同僚と一緒に遊びに行く。
Đi chơi với đồng nghiệp

二次会の会場は決まりましたか。
Có quyết định địa điểm của tiệc tăng hai chưa ?

はい、ヒガンを予約しました。
Rồi, dự định sẽ đặt trước ở Higan.

これからカラオケでもいかがですか。
Còn bây giờ đi karaoke nha !

歌いましょうか。
Chúng ta đi hát nhau !
タグ:ベトナム語
posted by noraneko9999 at 15:57| Comment(0) | 会社。工業。工場で使うベトナム語 | このブログの読者になる | 更新情報をチェックする

プログラム6。従業員の付き合い日本語

プログラム6。従業員の付き合い日本語
Chương 6. Tiếng Nhật giao tiếp dành cho nhân viên

飲み会
Tiệc rượu

仕事が終わったら、すぐ帰りますか。
Sau khi kết thúc công việc cậu về nhà ngày hả ?

はい、いつもすぐ帰ります。
Vâng , lúc nào cũng về nhà ngay.

同僚とのお付き合いは?
Còn giao thiệp bạn bè , đồng nghiệp thì sao ?

偶に飲み会に行きます。
Thỉnh thoảng cũng đi nhậu với họ.

単語
Từ vựng

同僚
đồng nghiệp

付き合い
giao thiệp

たまに
thỉnh thoảng
タグ:ベトナム語
posted by noraneko9999 at 15:57| Comment(0) | 会社。工業。工場で使うベトナム語 | このブログの読者になる | 更新情報をチェックする

2017年01月20日

プログラム5。オフィスにおいての日本語15

診察
Khám bệnh

熱はありますか。
Anh có bị sốt không ?

寒気がしますか。
Tôi chỉ cảm thầy ớn lạnh.

体温を計りましょう。
Để tôi đo thân nhiệt xem sao !

のども痛いですけど。
Tôi cũng bị đau sổ nữa.

単語
Từ vựng

寒気
cảm thấy ớn lạnh

診察
Khám bệnh

風邪です。
Anh bị cảm rồi.

点滴してもらいますか。
Có cần phải tiêm thuốc không ạ ?

必要ないです。薬を飲んでください。
Không cần thiết. Hãy uống thuốc vào là đựơc.

分りました。
Tôi hiểu rồi.
タグ:ベトナム語
posted by noraneko9999 at 13:28| Comment(0) | 会社。工業。工場で使うベトナム語 | このブログの読者になる | 更新情報をチェックする