2017年02月28日

練習9食事



練習9食事
Bài ̣̣̣̣̣9 dùng cơm

4人席を予約してあります。
Tôi ̣đã đặt trước chỗ bốn người rồi.

何かご自慢の料理はありませんか。
Có món ăn nào đặc sắc không ?

私たちは魚料理で有名です。魚料理をお勧めします。
Chỗ chúng tôi có món cá là nổi tiếng , xin giới thiệu với các ngài những món chế biến với cá.

お口に合うかどうか分かりませんが。
Không biết có hợp khẩu vị của các ngài không ?

遠慮なくいただきます。
Vậy thì tôi không khách khí đâu.

たくさん召し上がってください。
Xin mời ông ăn nhiều một chút.

一緒に食事に行きませんか。
Chúng ta cùng đi ăn cơm nhé !

メニューを見せてください。
Xin cho chúng tôi xem qua thực đơn.

わたしはビーフステーキと野菜サラダにします。
Cho tôi bít tết và sa lát rau.

お飲み物はコーヒーと紅茶どちらにしますか。
Đố uống thì ông muốn dùng cà phê hay là trà ?
タグ:ベトナム語
posted by noraneko9999 at 10:28| Comment(0) | ベトナム毎日日本語会話 | このブログの読者になる | 更新情報をチェックする

練習8出迎え。6

荷物
hành lí , vật dụng đem theo người

スーツケース
vali , rương hành lí

疲れた
mệt , mệt mỏi

空港
sân bay , phi trường

およそ、約
đại thể , khoảng

時間
thời gian , giờ

方角
phương hướng , vị trí

ほぼ、およそ
khoảng , áng chừng , đại để

北東
đông bắc , hướng đông bắc

空港行きバス
xe buýt ở sân bay

安い
rẻ , giá thấp

協力
hợp tác , cùng nỗ lực

有難い
biết ơn , cảm kích

彼女
cô ấy , bạn gái

カレーライス
cơm cà ri

飲み物
đồ uống , thức uống

明日
ngày mai


tiệm , cửa hàng

美味しい
ngon , mùi vị ngon

便利
thuận tiện , tiện lợi

不便
bất tiện , không thuận lợi

静か
yên tĩnh , thanh bình
タグ:ベトナム語
posted by noraneko9999 at 10:27| Comment(0) | ベトナム毎日日本語会話 | このブログの読者になる | 更新情報をチェックする

2017年02月27日

練習8出迎え。5

単語
từ mới

間に合う
Đuổi kịp , đến kịp

大丈夫、必ず、安全
An toàn , chắc chắn , không thành vấn đề

モノレール
Tàu điện một đường ray

わざわざ
Đặc biệt , có ý , chuyến đi chỉ vì một mục dích.

すべて
Tất cả , toàn bộ , tổng cộng.

順調
Thuận lợi , tốt
タグ:ベトナム語
posted by noraneko9999 at 14:52| Comment(0) | ベトナム毎日日本語会話 | このブログの読者になる | 更新情報をチェックする